Côn thép

Liên hệ: 0986.224.586

Côn thép: hàn, ren, mạ kẽm nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc với giá rẻ. Sản phẩm đầy đủ chứng chỉ chất lượng: CO, CQ và hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Báo giá côn thép nhanh nhất và tư vấn về sản phẩm van nước từ Malaysia cho hệ thống tốt nhất. Kích cỡ có sẵn: DN15 đến DN1000.

Mô tả

Côn thép: Hàn, Ren, Mạ kẽm tiêu chuẩn SCH10, 20, 40, 80, 160.

Tiêu chuẩn: KS, BS, JIS, ASTM234, WPB ANSI B16.9…

Chủng loại: Thép đen, mạ tráng kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, inox…

Kích thước: DN15 ~ DN1000

Áp lực: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160

Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc.

Thông số của côn thép:

Côn thép hàn

ominal Pipe Size (NPS)Outside
Diameter
at Bevel (O/D)
End
to
End
Nominal
Pipe
Size (NPS)
Outside Diameter at Bevel (O/D)End-to-End
RunOutletHRunOutletH
¾\ x ½\
¾\ x 3/8\
26.7
26.7
21.3
17.3
38
38
12\ x 10\ 12\ x 8\ 12\ x 6\ 12\ x 5\323.8
323.8
323.8
323.8
273.0
219.1
168.3
141.3
203
203
203
203
1\ x ¾\
1\ x ½\
33.4
33.4
26.7
21.3
51
51
1.1/4\ x 1\
1.1/4\ x ¾\
1.1/4\ x ½\
42.2
42.2
42.2
33.4
26.7
21.3
51
51
51
14\ x 12\ 14\ x 10\ 14\ x 8\ 14\ x 6\355.6
355.6
355.6
355.6
323.8
273.0
219.1
168.3
330
330
330
330
1.1/2\ x 1.1/4\
1.1/2\ x 1\
1.1/2\ x ¾\
1.1/2\ x ½\
48.3
48.3
48.3
46.3
42.2
33.4
26.7
21.3
64
64
64
64
16\ x 14\ 16\ x 12\ 16\ x 10\ 16\ x 8\406.4
406.4
406.4
406.4
355.6
323.8
273.0
219.1
356
356
356
356
2\ x 1.1/2\
2\ x 1.1/4\
2\ x 1\
2\ x ¾\
60.3
60.3
60.3
60.3
48.3
42.2
33.4
26.7
76
76
76
76
18\ x 16\ 18\ x 14\ 18\ x 12\ 18\ x 10\457.0
457.0
457.0
457.0
406.4
356.6
323.8
273.0
381
381
381
381
2.1/2\ x 2\
2.1/2\ x 1.1/2\
2.1/2\ x 1.1/4\
2.1/2 x 1\
73.0
73.0
73.0
73.0
60.3
48.3
42.2
33.4
89
89
89
89
20\ x 18\ 20\ x 16\ 20\ x 14\ 20\ x 12\508.0
508.0
508.0
508.0
457.0
406.4
355.6
323.8
508
508
508
508
3\ x 2.1/2\
3\ x 2\
3\ x 1.1/2\
3\ x 1.1/4\
88.9
88.9
88.9
88.9
73.0
60.3
48.3
42.2
89
89
89
89
22\ x 20\ 22\ x 18\ 22\ x 16\ 22\ x 14\559.0
559.0
559.0
559.0
508.0
457.0
406.4
355.6
508
508
508
508
3.1/2\ x 3\
3.1/2\ x 2.1/2\
3.1/2\ x 2\
3.1/2\ x 1.1/2\
101.6
101.6
101.6
101.6
88.9
73.0
60.3
48.3
102
102
102
102
24\ x 22\ 24\ x 20\ 24\ x 18\ 24\ x 16\610.0
610.0
610.0
610.0
559.0
508.0
457.0
406.4
508
508
508
508
4\ x 3.1/2\
4\ x 3\
4\ x 2.1/2\
4\ x 2\
4\ x 1.1/2\
114.3
114.3
114.3
114.3
114.3
101.6
88.9
73.0
60.3
48.3
102
102
102
102
102
26\ x 24\ 26\ x 22\ 26\ x 20\ 26\ x 18\660.0
660.0
660.0
660.0
610.0
559.0
508.0
457.0
610
610
610
610
5\ x 4\
5\ x 3.1/2\
5\ x 3\
5\ x 2.1/2\
5\ x 2\
141.3
141.3
141.3
141.3
141.3
114.3
101.6
88.9
73.0
60.3
127
127
127
127
127
28\ x 26\ 28\ x 24\ 28\ x 20\ 28\ x 18\711.0
711.0
711.0
711.0
660.0
610.0
508.0
457.0
610
610
610
610
6\ x 5\
6\ x 4\
6\ x 3.1/2\
6\ x 3\
6\ x 2.1/2\
168.3
168.3
168.3
168.3
168.3
141.3
114.3
101.6
88.9
73.0
140
140
140
140
140
30\ x 28\ 30\ x 26\ 30\ x 24\ 30\ x 20\762.0
762.0
762.0
762.0
711.0
660.0
610.0
508.0
610
610
610
610
8\ x 6\
8\ x 5\
8\ x 4\
8\ x 3.1/2\
219.1
219.1
219.1
219.1
168.3
141.3
114.3
101.6
152
152
152
152
32\ x 30\ 32\ x 28\ 32\ x 26\ 32\ x 24\813.0
813.0
813.0
813.0
762.0
711.0
660.0
610.0
610
610
610
610
10\ x 8\
10\ x 6\
10\ x 5\
10\ x 4\
273.0
273.0
273.0
273.0
219.1
168.3
141.3
114.3
178
178
178
178
34\ x 32\ 34\ x 30\ 34\ x 26\ 34\ x 24\864.0
864.0
864.0
864.0
813.0
762.0
660.0
610.0
610
610
610
610

Côn thép được phân loại như sau:

a. Phân loại theo kiểu dáng

  • Côn thép đồng tâm.
  • Côn thép lệch tâm.

b. Phân loại theo cách lắp:

  • Côn thép hàn.
  • Côn thép nối ren.

Ngoài phụ kiện kết nối đường ống chúng tôi còn nhập khẩu và phân phối Van ARV xuất xứ từ Malaysia được dùng cho PCCC, Hạ tầng cấp thoát nước và xử lý nước thải, Thủy lợi, Thủy điện, Trạm điện, Chu trình HVAC,…Quý khách có nhu cầu Van Malaysia vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ báo giá tốt nhất cũng như tư vấn chi tiết về sản phẩm.

Côn thép: Hàn, Ren, Mạ kẽm tiêu chuẩn SCH10, 20, 40, 80, 160.

Tiêu chuẩn: KS, BS, JIS, ASTM234, WPB ANSI B16.9…

Chủng loại: Thép đen, mạ tráng kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, inox…

Kích thước: DN15 ~ DN1000

Áp lực: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160

Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc.

Đang cập nhật...